| NỘI DUNG | QUYỀN LỢI |
| I. Tai nạn cá nhân |
| Tử vong | Lên đến VND 1,000.000.000 |
| Mất hai mắt, hai chi hoặc một mắt và một chi | Lên đến VND 1,000.000.000 |
| Mất một mắt hoặc một chi | Lên đến VND 500.000.000 |
| Thương tật toàn bộ vĩnh viễn khác do tai nạn | Lên đến VND 1,000.000.000 |
| II. Chi phí y tế do tai nạn, ốm bệnh | Lên đến VND 1,000,000,000 |
| Chi phí y tế phát sinh do tai nạn, ốm đau khi đi du lịch | Lên đến VND 1,000,000,000 |
| Chi phí y tế tiếp theo phát sinh trong vòng 30 ngày kể từ khi trở về Việt Nam (Đã bao gồm trong giới hạn tối đa của quyền lợi “Chi phí y tế do tai nạn, ốm bệnh”) | Lên đến VND 100,000,000 |
| Trợ cấp nằm viện do COVID-19 (Đã bao gồm trong giới hạn tối đa của quyền lợi “Chi phí y tế do tai nạn, ốm bệnh”) | VND 500,000/ngày nằm viện, tối đa 10 ngày nằm viện |
| III. Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu |
| Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu | Theo chi phí thực tế và tuân theo giới hạn tối đa của quyền lợi "Chi phí y tế do tai nạn, ốm bệnh" |
| Hồi hương thi hài | Theo chi phí thực tế và tuân theo giới hạn tối đa của quyền lợi "Chi phí y tế do tai nạn. ốm bệnh" |
| Chi phí mai táng | Lên đến VND 100,000,000 |
| IV. Bảo hiểm cho các sự cố trong chuyến đi |
| Hủy chuyến đi | Lên đến giá vé |
| Lỡ chuyến bay nối chuyến | Lên đến VND 2,000,000 (VND 1,000,000 cho mỗi 06 giờ bị trì hoãn) |
| Trễ chuyến bay | Lên đến VND 10,000,000 (VND 1,000,000 cho mỗi 06 giờ bị trì hoãn) |
| Hành lý đến trễ | Lên đến VND 10,000,000 (VND 1,000,000 cho mỗi 06 giờ bị trì hoãn) |
| Mất hỏng hành lý | Lên đến VND 25,000,000 (Lên đến VND 5,000,000 đối với mỗi vật phẩm, bộ hoặc cặp vật phẩm, thiết bị; Lên đến VND 20,000,000/máy tính xách tay) |
| V. Tự động gia hạn | Lên đến 7 ngày |